Náng

Họ
- Loa kèn - Amaryllidaceae
Lớp
- Hành - Liliopsida
Ngành
- Ngọc lan - Magnoliophyta
Tên khoa học
- Crinum asiaticum L.
Tên địa phương
- Náng, Lá náng, Náng hoa trắng, tỏi lơi.
Bộ phận gây độc
- Toàn cây,

Mô tả

Có cỏ to 5 – 10 cm; bẹ hợp thành thân giả cao 20 – 60 cm, trắng rộng 10 – 20 cm. Phiến lá hẹp, dài hơn 1 m, rộng 6 – 10 cm. Trục phát hoa từ nách lá, cao đến 0,7 m; tán hoa trắng rất thơm; phiến hoa hẹp dài; tiểu nhụy 6, bao phấn vàng, bầu nhụy 3 buồng 1 noãn. Nang to, dạng củ tỏi; hột 3, to 3 cm, bẹp.


Thành phần hóa học gây độc

Alkaloid, crinamin, crinasiadin,


Tác động độc

Nôn mửa, đau bụng, tiêu chảy, mạch nhanh, hô hấp không đều, sốt cao.


Nguồn

“Handbook of Poisonous and Injurious Plants” – Nelson et al. (2007), 138.